tôi người

tôi người

Tôi người đang dâng trà cho chủ nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, ít dùng):
    • Người hầu, kẻ ở, đầy tớ: "tôi người" chỉ một người làm công việc phục vụ, hầu hạ cho chủ nhân trong xã hội phong kiến hoặc thời kỳ trước đây. Từ này mang sắc thái trang trọng hoặc cổ kính, thường thấy trong văn học hoặc các văn bản lịch sử.
    • Kẻ thấp hèn, phận tôi đòi: Ngoài nghĩa đen, "tôi người" còn dùng để chỉ thân phận thấp kém, phải phụ thuộc vào người khác.
dụ sử dụng
  • (Trong triều đình, nhà vua nhiều đầy tớ phục vụ.)
  • (Thân phận kẻkhông dám trái lời chủ.)
  • (Ngày xưa, đầy tớ phải làm việc từ sáng đến tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tôi người" trong văn học cổ: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học trung đại để miêu tả mối quan hệ chủtớ.

    • Chàng sai tôi người dọn dẹp nhà cửa. (Chàng sai kẻdọn dẹp nhà cửa.)
  • "tôi người" với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi dùng để chỉ người địa vị thấp hèn trong xã hội.

    • Hắn coi tôi như một tôi người, sai bảo đủ điều. (Hắn coi tôi như một kẻ thấp hèn, sai bảo đủ điều.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôi tớ (danh từ): người hầu, người phục vụnghĩa gần giống nhưng phổ biến hơn.

    • Anh ta làm tôi tớ cho một gia đình giàu có. (Anh ta làm người hầu cho một gia đình giàu có.)
  • Đầy tớ (danh từ): người làm công việc hầu hạ, thường mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực.

    • ấy bị đối xử như đầy tớ trong nhà. ( ấy bị đối xử như người hầu trong nhà.)
  • Kẻ (danh từ): người ở nhờ, làm công cho chủnghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn.

    • Kẻtrong nhà phải tuân theo lệnh chủ. (Người ở trong nhà phải tuân theo lệnh chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy tớ: người làm thuê, phục vụ chủ.
  • Người hầu: người phục vụ, chăm sóc chủ nhân.
  • Kẻ hầu người hạ: cụm từ chỉ đám người phục vụ trong gia đình quyền quý.
Thành ngữ liên quan
  • Tôi người kẻ hạ: chỉ đám người hầu hạ, thấp hèn trong xã hội .
    • Trong dinh thự, tôi người kẻ hạ tấp nập. (Trong dinh thự, đầy tớ người hầu tấp nập.)